se fossiliser

tự động từ
  1. hóa đá, hóa thạch
    • Plantes qui se sont fossilisées
      cây đã hóa thạch
  2. (nghĩa bóng) trở thành lạc hậu
    • On se fossilise dans la fréquentation de ces gens
      giao thiệp với những người ấy thì trở thành lạc hậu